định bụng

Học thuật
Thân thiện
định bụng

Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ Long.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đã ý, đã dự định làm một việc đó: "Định bụng" diễn tả việc một người đã suy nghĩ quyết định trong lòng, trong ý định của mình về một hành động sắp tới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ Long. (Tôi vẫn ý định, dự định đi thăm vịnh Hạ Long.)
    • Anh ấy định bụng sẽ nói chuyện thẳng thắn với ấy vào ngày mai. (Anh ấy đã ý định sẽ nói chuyện thẳng thắn với ấy vào ngày mai.)
    • Chúng tôi đã định bụng mua nhà ở ngoại ô. (Chúng tôi đã dự định mua nhà ở khu vực ngoại thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định bụng rồi": Nhấn mạnh ý định đã được quyết định chắc chắn, không thay đổi.

    • Việc này tôi định bụng rồi, không bàn cãi nữa. (Việc này tôi đã quyết định rồi, không thảo luận thêm nữa.)
  • "Định bụng từ lâu": Diễn tả ý định đã được ấp ủ, nuôi dưỡng từ một thời điểm trong quá khứ.

    • Tôi định bụng học tiếng Nhật từ lâu, nhưng đến giờ mới điều kiện. (Tôi đã ý định học tiếng Nhật từ lâu, nhưng đến bây giờ mới điều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Định (động từ): ý định, dự tính. Từ này ngắn gọn phổ biến hơn.

    • Tôi định đi du lịch vào năm nay. (Tôi dự định đi du lịch vào mùa năm nay.)
  • Dự định (danh từ/động từ): Kế hoạch, ý định đã được suy tính. Mang tính trang trọng hơn một chút.

    • Dự định của tôi học lên cao học. (Kế hoạch của tôi học lên cao học.)
Từ đồng nghĩa
  • Toan tính: Suy tính, ý định làm (thường hàm ý tính toán kỹ lưỡng).
  • Tính: ý định, dự tính (cách nói thân mật, khẩu ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Định tâm: Quyết định trong lòng, giữ vững ý chí (thường dùng trong ngữ cảnh tinh thần, tu dưỡng).
    • Anh ấy đã định tâm theo đuổi con đường tu hành. (Anh ấy đã quyết định trong lòng theo đuổi con đường tu hành.)
Thành ngữ liên quan
  • Bụng ta suy bụng người: (Thành ngữ) Lấy suy nghĩ, ý định của mình để đoán ý định của người khác. Từ "bụng" ở đây cũng chỉ ý nghĩ, dự định bên trong.
    • Đừng bụng ta suy bụng người, không phải ai cũng nghĩ như mình đâu. (Đừng lấy ý nghĩ của mình để suy đoán ý nghĩ của người khác.)
định bụng

Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ Long.

  1. đgt. Đã ý làm việc : Tôi vẫn định bụng đi thăm vịnh Hạ-long.

Từ chứa "định bụng"